The fall
Thư viện trực tuyến
TÔ ĐÔNG NHI
Bây giờ là:
Chào mừng quý vị đến với website của Đông Nhi
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
http://www.violet.vn/todongnhi
ĐÀN TRANH
toan == tv

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Tô Đông Nhi (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:50' 09-12-2011
Dung lượng: 274.0 KB
Số lượt tải: 2
Người gửi: Tô Đông Nhi (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:50' 09-12-2011
Dung lượng: 274.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Bài 1. Viết các số sau:
a) Năm phần mười:...........................
c) Sáu mươi chín phần trăm:............
b) Hai và bốn phần chín.............................
d) Năm đơn vị bảy phần mười...................
Bài 2.
>
<
=
83,2 ... 83,19 48,5 ... 48,500
?
7,843 ... 7,85 90,7 ... 89,7
Bài 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
9 m 6 dm = ....................m
5 tấn 562 kg = ....................tấn
2 cm2 5 mm2 = .....................cm2
57 cm 9 mm = .....................cm
Bài 4. Đặt tính rồi tính:
a) 286,34 + 521,85
...................................
...................................
...................................
...................................
...................................
b) 516,40 – 350,28
...................................
...................................
...................................
...................................
...................................
c) 25,04 x 3,5
...................................
...................................
...................................
...................................
...................................
d) 45,54 : 18
...................................
...................................
...................................
...................................
...................................
Bài 5. Lớp em có 32 bạn trong đó có 14 bạn là nữ. Hỏi số bạn nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số các bạn của lớp em ?
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 6. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Chữ số 8 trong số thập phân 95,824 chỉ giá trị là:
A.
B.
C.
D. 8
b) 3 phút 20 giây = ......... giây
A. 50
B. 320
C. 200
D. 80
Bài1:(1đ)Viết và đọc các số thập phân sau:
a. Sáu trăm năm mươi hai phẩy mười lăm: ……………………..………………… b. Ba trăm, chín phần trăm: ……………………………………………………….
c. 29,007: ……………………………………………………………………………
d. 52,036: ………………………………………………………………………...…
Bài 2:(1đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a. Số thập phân có năm đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm, chín phần nghìn.
A.53,69 B.5,369 C.53,69 D.536,9
b.Chữ số 9 trong số thập phân 32,459 thuộc hàng nào ?
A. Hàng đơn vị B.Hàng phần mười C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn
Bài 3: (1đ) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 9dm =………m b) 10 tấn 7 kg =…………..tấn 8 dam2 4m2 =…….dam2 302 g =……………kg
Bài 4: (1đ) Đúng ghi Đ , Sai ghi S vào chỗ trống:
a. 7 tấn 5kg = 7005kg b. 360 dam2 > 36ha c. 675 dm2 = 6,75 m 2 d. 8 tạ 5 kg > 850kg
Bài 5 :(2đ) Đặt tính rồi tính : a. 42,57 + 76,54 b. 716,63 – 527,14
… ........................... …………….. …….. … ........................... ……………………
… ........................... ………………..….
…………………… ……………………
……………………. ……………………
c. 64,06 x 6,9 d. 131,4 : 36
…………………… ………………………..
… ........................... …………….. ………... … ........................... ………………………..
… ........................... ………………..……….
…………………… …………………………
……………………. …………………………
Bài 7: (2đ)
Một ôtô trong 2 giờ đầu, mỗi giờ đi được 45km, trong 3 giờ sau, mỗi giờ đi được 55 km. Hỏi trung bình mỗi giờ ôtô đó đi được bao nhiêu ki-lô mét ?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 8: (1đ) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Biết chiều rộng bằng 6,2 m. Tính diện tích mảnh đất đó ?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 9 : Chuyển hổn số 3 thành phân số ta được :
. A. B. C. D.
Bài 10 : của 6 tấn là :
A. 2400 kg B. 2040 kg C. 1400 kg D. 2004 kg
Bài 11 : Phân số 12 viết dưới dạng số thập phân là :
A. 12,17 B. 12,7 C. 12,07 D. 12,07
Bài 12 : Đổi các số đo sau đây:
21m2 4dm2 = …………....dm2 7cm2 50mm2 = ……………. mm2
Bài 13 : Diện tích của một trường tiểu học là 3216 m2. Nhà ăn của trường có diện
tích bằng diện tích . Hỏi
a) Năm phần mười:...........................
c) Sáu mươi chín phần trăm:............
b) Hai và bốn phần chín.............................
d) Năm đơn vị bảy phần mười...................
Bài 2.
>
<
=
83,2 ... 83,19 48,5 ... 48,500
?
7,843 ... 7,85 90,7 ... 89,7
Bài 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
9 m 6 dm = ....................m
5 tấn 562 kg = ....................tấn
2 cm2 5 mm2 = .....................cm2
57 cm 9 mm = .....................cm
Bài 4. Đặt tính rồi tính:
a) 286,34 + 521,85
...................................
...................................
...................................
...................................
...................................
b) 516,40 – 350,28
...................................
...................................
...................................
...................................
...................................
c) 25,04 x 3,5
...................................
...................................
...................................
...................................
...................................
d) 45,54 : 18
...................................
...................................
...................................
...................................
...................................
Bài 5. Lớp em có 32 bạn trong đó có 14 bạn là nữ. Hỏi số bạn nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số các bạn của lớp em ?
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 6. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Chữ số 8 trong số thập phân 95,824 chỉ giá trị là:
A.
B.
C.
D. 8
b) 3 phút 20 giây = ......... giây
A. 50
B. 320
C. 200
D. 80
Bài1:(1đ)Viết và đọc các số thập phân sau:
a. Sáu trăm năm mươi hai phẩy mười lăm: ……………………..………………… b. Ba trăm, chín phần trăm: ……………………………………………………….
c. 29,007: ……………………………………………………………………………
d. 52,036: ………………………………………………………………………...…
Bài 2:(1đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a. Số thập phân có năm đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm, chín phần nghìn.
A.53,69 B.5,369 C.53,69 D.536,9
b.Chữ số 9 trong số thập phân 32,459 thuộc hàng nào ?
A. Hàng đơn vị B.Hàng phần mười C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn
Bài 3: (1đ) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 9dm =………m b) 10 tấn 7 kg =…………..tấn 8 dam2 4m2 =…….dam2 302 g =……………kg
Bài 4: (1đ) Đúng ghi Đ , Sai ghi S vào chỗ trống:
a. 7 tấn 5kg = 7005kg b. 360 dam2 > 36ha c. 675 dm2 = 6,75 m 2 d. 8 tạ 5 kg > 850kg
Bài 5 :(2đ) Đặt tính rồi tính : a. 42,57 + 76,54 b. 716,63 – 527,14
… ........................... …………….. …….. … ........................... ……………………
… ........................... ………………..….
…………………… ……………………
……………………. ……………………
c. 64,06 x 6,9 d. 131,4 : 36
…………………… ………………………..
… ........................... …………….. ………... … ........................... ………………………..
… ........................... ………………..……….
…………………… …………………………
……………………. …………………………
Bài 7: (2đ)
Một ôtô trong 2 giờ đầu, mỗi giờ đi được 45km, trong 3 giờ sau, mỗi giờ đi được 55 km. Hỏi trung bình mỗi giờ ôtô đó đi được bao nhiêu ki-lô mét ?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 8: (1đ) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Biết chiều rộng bằng 6,2 m. Tính diện tích mảnh đất đó ?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 9 : Chuyển hổn số 3 thành phân số ta được :
. A. B. C. D.
Bài 10 : của 6 tấn là :
A. 2400 kg B. 2040 kg C. 1400 kg D. 2004 kg
Bài 11 : Phân số 12 viết dưới dạng số thập phân là :
A. 12,17 B. 12,7 C. 12,07 D. 12,07
Bài 12 : Đổi các số đo sau đây:
21m2 4dm2 = …………....dm2 7cm2 50mm2 = ……………. mm2
Bài 13 : Diện tích của một trường tiểu học là 3216 m2. Nhà ăn của trường có diện
tích bằng diện tích . Hỏi
 










Các ý kiến mới nhất