???

My love!!!

build animated gif

Tài nguyên dạy học

CHÂN - THIỆN - MỸ

THỜI TIẾT

Thủ đô Hà Nội
Ha Noi

Cố đô Huế
Co Do Hue

Tp Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh

Tp Ðà Nẵng
Da Nang

Hỗ trợ trực tuyến

  • (toanhnhi1987@tahoo.com.vn)

Ảnh ngẫu nhiên

Bai_lam_so_1.flv Bai_thi_so_1__lop_3.flv Bai_thi_so_1_lop_2.flv Chuc_mung_nam_moi_20131.swf Hinh_nen_nam_moi_2013_11.jpg Bannertet2013.swf DSC04118.jpg DSC04136.jpg Flash_thiep1.swf Happy_Valentine.swf Banner_nam_moi_20121.swf Banner_tang_ban.swf Banner_tang_ban1.swf 1324924939971622.gif Bay_giua_ngan_ha.swf Thiep_Mung_Nam_Moi_20.jpg Tet1.swf Tuxpicom1324300988.jpg Toanh.swf

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên Violet

    LÊN TRỜI

    NOTE

    HÔM NAY CÓ GÌ KHÔNG?

    The fall

    Thư viện trực tuyến

    TÔ ĐÔNG NHI

    Tô Đông Nhi, chúc quý thành viên ngày mới tràn ngập hạnh phúc. Mời các bạn ghé thăm http://www.dongnhitp87.violet.vn !!!
    Bây giờ là:

    Chào mừng quý vị đến với website của Đông Nhi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    GOOGLE

    http://www.violet.vn/todongnhi

    ĐÀN TRANH

    toan == tv

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Tô Đông Nhi (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:50' 09-12-2011
    Dung lượng: 274.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 1. Viết các số sau:

    a) Năm phần mười:...........................
    c) Sáu mươi chín phần trăm:............
    b) Hai và bốn phần chín.............................
    d) Năm đơn vị bảy phần mười...................
    
    
    Bài 2.
    >
    
    <
    
    =
    
     83,2 ... 83,19 48,5 ... 48,500
    ?
    7,843 ... 7,85 90,7 ... 89,7
    Bài 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
    
    9 m 6 dm = ....................m
    5 tấn 562 kg = ....................tấn
     2 cm2 5 mm2 = .....................cm2
    57 cm 9 mm = .....................cm
    
    
    Bài 4. Đặt tính rồi tính:

    a) 286,34 + 521,85
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    b) 516,40 – 350,28
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    c) 25,04 x 3,5
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    d) 45,54 : 18
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    ...................................
    
    
    Bài 5. Lớp em có 32 bạn trong đó có 14 bạn là nữ. Hỏi số bạn nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số các bạn của lớp em ?
    ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    Bài 6. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    a) Chữ số 8 trong số thập phân 95,824 chỉ giá trị là:
    A.
    B.
    C.
    D. 8
    
    
    b) 3 phút 20 giây = ......... giây
    A. 50
    B. 320
    C. 200
    D. 80
    
    
    Bài1:(1đ)Viết và đọc các số thập phân sau:
    a. Sáu trăm năm mươi hai phẩy mười lăm: ……………………..………………… b. Ba trăm, chín phần trăm: ……………………………………………………….
    c. 29,007: ……………………………………………………………………………
    d. 52,036: ………………………………………………………………………...…

    Bài 2:(1đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

    a. Số thập phân có năm đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm, chín phần nghìn.
    A.53,69 B.5,369 C.53,69 D.536,9

    b.Chữ số 9 trong số thập phân 32,459 thuộc hàng nào ?
    A. Hàng đơn vị B.Hàng phần mười C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn

    Bài 3: (1đ) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 6m 9dm =………m b) 10 tấn 7 kg =…………..tấn 8 dam2 4m2 =…….dam2 302 g =……………kg

    Bài 4: (1đ) Đúng ghi Đ , Sai ghi S vào chỗ trống:
    a. 7 tấn 5kg = 7005kg b. 360 dam2 > 36ha c. 675 dm2 = 6,75 m 2 d. 8 tạ 5 kg > 850kg

    Bài 5 :(2đ) Đặt tính rồi tính : a. 42,57 + 76,54 b. 716,63 – 527,14
    … ........................... …………….. …….. … ........................... ……………………
    … ........................... ………………..….
    …………………… ……………………
    ……………………. ……………………

    c. 64,06 x 6,9 d. 131,4 : 36
    …………………… ………………………..
    … ........................... …………….. ………... … ........................... ………………………..
    … ........................... ………………..……….
    …………………… …………………………
    ……………………. …………………………

    Bài 7: (2đ)
    Một ôtô trong 2 giờ đầu, mỗi giờ đi được 45km, trong 3 giờ sau, mỗi giờ đi được 55 km. Hỏi trung bình mỗi giờ ôtô đó đi được bao nhiêu ki-lô mét ?
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 8: (1đ) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Biết chiều rộng bằng 6,2 m. Tính diện tích mảnh đất đó ?
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 9 : Chuyển hổn số 3  thành phân số ta được :
    . A.  B.  C.  D. 
    Bài 10 :  của 6 tấn là :
    A. 2400 kg B. 2040 kg C. 1400 kg D. 2004 kg
    Bài 11 : Phân số 12  viết dưới dạng số thập phân là :
    A. 12,17 B. 12,7 C. 12,07 D. 12,07
    Bài 12 : Đổi các số đo sau đây:
    21m2 4dm2 = …………....dm2 7cm2 50mm2 = ……………. mm2
    Bài 13 : Diện tích của một trường tiểu học là 3216 m2. Nhà ăn của trường có diện
    tích bằng  diện tích . Hỏi
     
    Gửi ý kiến

    trăng ơi từ đâu đến