The fall
Thư viện trực tuyến
TÔ ĐÔNG NHI
Bây giờ là:
Chào mừng quý vị đến với website của Đông Nhi
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
http://www.violet.vn/todongnhi
ĐÀN TRANH
toan cuoi ki I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tô Đông Nhi (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:47' 09-12-2011
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Tô Đông Nhi (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:47' 09-12-2011
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Trường : ........................................... KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Lớp: .............................................. MÔN: TOÁN – KHỐI 5
Họ tên : ............................................. Năm học: 2011 – 2012 Thời gian: 60 phút.
Điểm:
Lời phê của thầy (cô)
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Viết các số thập phân sau (1 điểm)
a/ Bốn mươi đơn vị, bảy phần mười được viết là:………………………………….
b/ Số gồm hai mươi lăm đơn vị, năm phần trăm được viết là:………………….......
Câu 2: (1 điểm). Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trong mỗi ý sau:
a/ Chữ số 5 trong số thập phân 83,257 có giá trị là:
A. 5 B. C. D.
b/ Tìm tỉ số phần trăm của hai số 13 và 25
A. 520 % B. 52% C. 5,2% D. 25 %
c/ Tìm 15% của 320 kg
A. 48 kg B. 4,8 kg C. 480 kg D. 0,48 kg
d/ Số nào là kết quả của phép tính nhân 9,65 x 10
A. 96,5 B. 0,965 C. 965,0 D. 9,65
Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm)
a/ 5 m 35 cm =………… m b/ 4 ha =…………………m2
c/ 3,2 tấn =………………kg d/ 150 phút =……………giờ
Câu4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (1 điểm)
a/ Hình tam giác là hình có 3 cạnh, 3 đỉnh và 3 góc.
b/ Khi nhân một số thập phân với 10; 100; 1000,..ta chỉ việc dời dấu phẩy của số thập phân đó về bên trái 1; 2;3;…chữ số.
B. TỰ LUẬN
Câu 5: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm )
a/ 375,86 + 27,05 b/ 80,475 – 25,827 c/ 48,16 x 3,4 d/ 24,36 :1,2
………………… ……………… ……………. ……………
………………… ……………… …………….. ……………
………………… ……………… ……………. ……………
………………… ……………… …………….. ……………
Câu 6: Tìm x (1 điểm)
a/ X + 25,73 = 49,82 b/ X x 4 = 5,28
……………………… …………………………
……………………… …………………………
……………………… …………………………
……………………… …………………………
Câu 7: Tính diện tích hình tam giác ABC có độ dài đáy là 42,5 m và chiều cao là 5,2 m. (1 điểm )
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 8: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18m và chiều rộng 15m . Người ta dành 20% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần đất làm nhà. (2 điểm )
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN: TOÁN – KHỐI 5
NĂM HỌC: 2011 -2012.
Câu 1. Viết các số thập phân sau (1 điểm)
Học sinh viết đúng mỗi số được (0,5 điểm)
a/ 40,7
b/ 25,05
Câu 2 (1 điểm)
Học sinh khoanh đúng mỗi ý được (0,25 điểm)
a/ C. b/ B. 52% c/ A. 48 kg d/ A. 96,5
Câu 3 . Đặt tính rồi tính (2 điểm)
Học sinh đặt tính và thực hiện đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
a/ 375,86 b/ 80,475 c/ 48,16 d/ 24,3,6 1,2
+ - x 0 3 6 20,3
27,05 25,827 3,4 0
402,91 54,648 19 264
144 48
163,744
Câu 4.Viết số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)
Học sinh điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm
a/ 5 m 35 cm = 5,35 m b/ 4 ha = 40.000 m2
c/ 3,2 tấn = 3 200 kg d/ 150 phút = 2,5 giờ
Câu 5.Tìm x (1 điểm)
Học sinh tính đúng mỗi phép tính được 0,5
Lớp: .............................................. MÔN: TOÁN – KHỐI 5
Họ tên : ............................................. Năm học: 2011 – 2012 Thời gian: 60 phút.
Điểm:
Lời phê của thầy (cô)
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Viết các số thập phân sau (1 điểm)
a/ Bốn mươi đơn vị, bảy phần mười được viết là:………………………………….
b/ Số gồm hai mươi lăm đơn vị, năm phần trăm được viết là:………………….......
Câu 2: (1 điểm). Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trong mỗi ý sau:
a/ Chữ số 5 trong số thập phân 83,257 có giá trị là:
A. 5 B. C. D.
b/ Tìm tỉ số phần trăm của hai số 13 và 25
A. 520 % B. 52% C. 5,2% D. 25 %
c/ Tìm 15% của 320 kg
A. 48 kg B. 4,8 kg C. 480 kg D. 0,48 kg
d/ Số nào là kết quả của phép tính nhân 9,65 x 10
A. 96,5 B. 0,965 C. 965,0 D. 9,65
Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm)
a/ 5 m 35 cm =………… m b/ 4 ha =…………………m2
c/ 3,2 tấn =………………kg d/ 150 phút =……………giờ
Câu4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (1 điểm)
a/ Hình tam giác là hình có 3 cạnh, 3 đỉnh và 3 góc.
b/ Khi nhân một số thập phân với 10; 100; 1000,..ta chỉ việc dời dấu phẩy của số thập phân đó về bên trái 1; 2;3;…chữ số.
B. TỰ LUẬN
Câu 5: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm )
a/ 375,86 + 27,05 b/ 80,475 – 25,827 c/ 48,16 x 3,4 d/ 24,36 :1,2
………………… ……………… ……………. ……………
………………… ……………… …………….. ……………
………………… ……………… ……………. ……………
………………… ……………… …………….. ……………
Câu 6: Tìm x (1 điểm)
a/ X + 25,73 = 49,82 b/ X x 4 = 5,28
……………………… …………………………
……………………… …………………………
……………………… …………………………
……………………… …………………………
Câu 7: Tính diện tích hình tam giác ABC có độ dài đáy là 42,5 m và chiều cao là 5,2 m. (1 điểm )
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 8: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18m và chiều rộng 15m . Người ta dành 20% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần đất làm nhà. (2 điểm )
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN: TOÁN – KHỐI 5
NĂM HỌC: 2011 -2012.
Câu 1. Viết các số thập phân sau (1 điểm)
Học sinh viết đúng mỗi số được (0,5 điểm)
a/ 40,7
b/ 25,05
Câu 2 (1 điểm)
Học sinh khoanh đúng mỗi ý được (0,25 điểm)
a/ C. b/ B. 52% c/ A. 48 kg d/ A. 96,5
Câu 3 . Đặt tính rồi tính (2 điểm)
Học sinh đặt tính và thực hiện đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
a/ 375,86 b/ 80,475 c/ 48,16 d/ 24,3,6 1,2
+ - x 0 3 6 20,3
27,05 25,827 3,4 0
402,91 54,648 19 264
144 48
163,744
Câu 4.Viết số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)
Học sinh điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm
a/ 5 m 35 cm = 5,35 m b/ 4 ha = 40.000 m2
c/ 3,2 tấn = 3 200 kg d/ 150 phút = 2,5 giờ
Câu 5.Tìm x (1 điểm)
Học sinh tính đúng mỗi phép tính được 0,5
 










Các ý kiến mới nhất