The fall
Thư viện trực tuyến
TÔ ĐÔNG NHI
Bây giờ là:
Chào mừng quý vị đến với website của Đông Nhi
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
http://www.violet.vn/todongnhi
ĐÀN TRANH
gk1

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Tô Đông Nhi (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:32' 19-10-2011
Dung lượng: 113.5 KB
Số lượt tải: 3
Người gửi: Tô Đông Nhi (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:32' 19-10-2011
Dung lượng: 113.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Họ và tên: ……………………………
MÔN: TOÁN
Lớp: 5/
THỜI GIAN: 60 PHÚT
Năm học:2011-2012
Điểm
GK1:
GK2:
ĐC:
Lời phê của thầy (cô) giáo
GT:
GK1:
GK2:
I.Phần trắc nghiệm: ( 6 điểm).
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số thích hợp viết vào chổ chấm 9,7...8 < 9,718 là:
A . 1 B. 3 C. 7 D. 0
Câu 2: Phân số bằng phân số là:
A. B. C. D.
Câu 3: Cho số thập phân 57,648. chữ số 6 có giá trị là:
A . 6 B. C. D.
Câu 4: Phân số nào là phân số thập phân:
A. B. C. D.
Câu 5: Số 0,005 đọc là :
Không phẩy năm .
Không , không năm .
Không phẩy không trăm linh năm .
D. Năm đơn vị
Câu 6: Số lớn nhất trong các số : 5,693 ; 5,963 ; 5,639 ; 5,936 là số :
A. 5,963 B. 5,693 C. 5,639 D.5,936
Câu 7: Số thập phân 2,35 viết dưới dạng hỗn số là :
A. B. 2 C. 23 D.
Câu 8: Số thập phân gồm “Năm trăm, sáu đơn vị và mười bốn phần trăm” là:
A . 506,14 B. 500,614 C. 560,14 D. 506,140
Câu 9: 4m2 75cm2 = … cm2. Số thích hợp điền vào chổ trống là:
A . 475 B. 47500 C. 40750 D. 40075
Câu 10 : Số thích hợp điền vào chổ chấm 7 tấn 15 kg = … tấn
A . 715 B.7,15 C. 7,015 D. 7015
II. Phần tự luận: (5 điểm).
Câu 1: Tính: (1 điểm).
a. + b. -
………………………………… ……………………………………
………………………………… ……………………………………
………………………………… ……………………………………
…………………………………. ……………………………………
…………………………………. ……………………………………
…………………………………. ……………………………………
Bài 2. (2 điểm). Tìm x, biết:
a) x + = b) x : = 14
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
……………………………..
……………………………..
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
……………………………..
Bài 3. (2 điểm). Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 200 m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích khu đất đó?
Bài giải
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Toán lớp 5
I. Phần trắc nghiệm: ( 5điểm)
Học sinh khoanh đúng mỗi câu đạt được 1 điểm.
Câu 1: D Câu 3: B Câu 5: C Câu 7: B Câu 9: D
Câu 2: A Câu 4: C Câu 6: A Câu 8: A Câu 10: C
II. Phần tự luận: ( 5 điểm)
Câu 1: Tính (1 điểm)
Học sinh tính đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm
a. + = + = b. - = - =
Câu 2: ( 2 điểm)
a) x + = b) x : = 14
x = - x = 14 x
x = x = 2
Câu 2: ( 2 điểm)
Chiều rộng khu đất là:
200 x = 150 (m) (0,75 điểm)
Diện tích khu đất là:
200 x 150 = 30.000 (m2) (1 điểm)
Đáp số: 30.000 m2 (0,25 điểm)
 










Các ý kiến mới nhất