???

My love!!!

build animated gif

Tài nguyên dạy học

CHÂN - THIỆN - MỸ

THỜI TIẾT

Thủ đô Hà Nội
Ha Noi

Cố đô Huế
Co Do Hue

Tp Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh

Tp Ðà Nẵng
Da Nang

Hỗ trợ trực tuyến

  • (toanhnhi1987@tahoo.com.vn)

Ảnh ngẫu nhiên

Bai_lam_so_1.flv Bai_thi_so_1__lop_3.flv Bai_thi_so_1_lop_2.flv Chuc_mung_nam_moi_20131.swf Hinh_nen_nam_moi_2013_11.jpg Bannertet2013.swf DSC04118.jpg DSC04136.jpg Flash_thiep1.swf Happy_Valentine.swf Banner_nam_moi_20121.swf Banner_tang_ban.swf Banner_tang_ban1.swf 1324924939971622.gif Bay_giua_ngan_ha.swf Thiep_Mung_Nam_Moi_20.jpg Tet1.swf Tuxpicom1324300988.jpg Toanh.swf

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên Violet

    LÊN TRỜI

    NOTE

    HÔM NAY CÓ GÌ KHÔNG?

    The fall

    Thư viện trực tuyến

    TÔ ĐÔNG NHI

    Tô Đông Nhi, chúc quý thành viên ngày mới tràn ngập hạnh phúc. Mời các bạn ghé thăm http://www.dongnhitp87.violet.vn !!!
    Bây giờ là:

    Chào mừng quý vị đến với website của Đông Nhi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    GOOGLE

    http://www.violet.vn/todongnhi

    ĐÀN TRANH

    cuoi năm 214

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tô Đông Nhi (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:46' 03-05-2014
    Dung lượng: 67.2 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2013 - 2014

    Môn: Toán
    Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
    Họ và tên: .................................................................................. Lớp 5…..
    Trường Tiểu học …………………… (Điểm trường :......................................)

    Điểm
    Người chấm bài
    Lời nhận xét của thầy cô giáo
    
    
    
    




    
    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Phân số  viết dưới dạng số thập phân là:
    A. 6,0 B. 0,06 C. 6,1 D. 0,6
    Câu 2: Đơn vị đo diện tích 3m25dm2 đổi ra dm2 được:
    A. 34dm2 B. 350dm2 C. 305dm2 D. 35dm2
    Câu 3: Một hình thang có đáy bé là 5cm, đáy lớn 8cm, chiều cao 6 cm. Vậy diện tích hình thang là bao nhiêu ?
    A. 39cm2 B. 49cm2 C. 29cm2 D. 88cm2
    Câu 4: Một trường học có 560 học sinh. Số học sinh nữ chiếm 48% tổng số. Tìm số học sinh nữ ?
    A. 260 học sinh B. 320 học sinh
    C. 252 học sinh D. 225 học sinh
    II/ TỰ LUẬN : (6 ĐIỂM)
    Câu 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
    A. 245,90 + 13, 26 B. 482,7 - 104,8 C. 22,6 x 4,52 D. 507,6 : 15
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Câu 2: Tìm giá trị x trong phép tính sau (1 điểm)
    a. 35 x x = 210 b. x : 15 = 264 - 258
    .............................................................. ......................................................
    .............................................................. ......................................................
    .............................................................. ......................................................
    .............................................................. ......................................................
    .............................................................. ......................................................
    Câu 3: Một tam giác có cạnh đáy 15cm chiều cao bằng  cạnh đáy. Tính diện tích hình tam giác (1 điểm)
    Bài giải
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Câu 4: Một ô tô khởi hành từ A đi về B với vận tốc 105 km/giờ, cùng lúc một xe máy cũng đi từ B về A với vận tốc 45 km/giờ. Hỏi sau bao lâu hai xe sẽ gặp nhau. Biết rằng quãng đường từ A đến B dài 300 km. (1 điểm)
    Bài giải
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Câu 5: (1 điểm)
    Hãy viết dấu phép tính thích hợp vào chỗ chấm và tính để phép tính sau có kết quả là 55 ?
    5 … 5 … 5 … 5 … 5 = …………………………………………
    = …………………………………………
    Tìm số có hai chữ số biết tổng của hai chữ số bằng 8 và hiệu của chữ số hàng đơn vị với hàng chục bằng 4.
    Giải
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ---Hết---





























    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2013 - 2014
    NGHĨA THẦY TRÒtrang 79
    -

    Câu 1: Các môn sinh đến nhà thầy giáo Chu để làm gì?
    A. Để học B. Để mừng thọ thầy
    C. Để thăm thầy D. Để tạm biệt thầy trước khi đi xa

    Câu 2: Món quà dâng biếu thầy của những học trò cũ ở xa về là gì?
    Những bộ quần áo bằng lụa quý B. Một đôi gà trống thiến
    C. Những cuốn sách quý D. Một chiếc gậy bằng gỗ quý
    Câu 3: Đoàn thầy trò cụ giáo Chu đến thăm thầy giáo cũ của cụ xếp hàng theo thứ tự như thế nào?
    Cụ giáo Chu→mấy chú học trò tóc để trái đào→người ít tuổi hơn→các anh học trò có tuổi
    Cụ giáo Chu→các anh học trò có tuổi→người ít tuổi hơn→mấy chú học trò tóc để trái đào
    Cụ giáo Chu→người ít tuổi hơn→các anh học trò có tuổi→mấy chú học trò tóc để trái đào
    Mấy chú học trò tóc để trái đào → Cụ giáo Chu→các anh học trò có tuổi→người ít tuổi hơn
    Câu 4: Thầy giáo Chu dẫn đoàn học trò đi đến đâu?
    Đi về cuối làng D. Đi sang thôn Đoài
    Đến một ngôi nhà tranh đơn sơ mà sáng sủa ấm cúng
    Đi đến cuối làng. Đi sang thôn Đoài. Đến một ngôi nhà tranh đơn sơ mà sáng sủa ấm cún
    Câu 5: Cụ giáo Chu vái thầy và
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    trăng ơi từ đâu đến