The fall
Thư viện trực tuyến
TÔ ĐÔNG NHI
Bây giờ là:
Chào mừng quý vị đến với website của Đông Nhi
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
http://www.violet.vn/todongnhi
ĐÀN TRANH
cuoi ki 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tô Đông Nhi (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:53' 11-12-2011
Dung lượng: 106.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Tô Đông Nhi (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:53' 11-12-2011
Dung lượng: 106.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN LUYỆN HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2011-2012 - MÔN: TOÁN
ĐỀ SỐ 1
Bài 1. a) Chữ số 7 trong số thập phân 56,279 có giá trị là: (1đ)
A, B, C, D, 7
b) Đọc số thậpphântrên:………………………………………………………
Bài 2. Nối phép tính vào kết quả đúng? (2đ)
Bài 3. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống? (1đ)
a. 4,7kg x 6,8 kg ……. ..4,8kg x 6,7kg.
b. 13,75kg + 1,75kg ……. 15kg
Bài 4. (2đ)Tính diện tích một mảnh vườn hình tam giác biết độ dài cạnh đáy là: 6,8m; chiều cao bằng đáy.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Bài 5. ( 2 điểm )Một ô tô cứ đi 100km thì tiêu thụ 12,5 lít xăng. Hỏi ô tô đi quãng đường dài 60km thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?(2đ)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 6. ( 1 điểm) a,Tính bằng cách thuận tiện nhất:
5,65 x 5,6 + 5,6 +4,35
= ……………………………………..………………
………………………………………………………
…..……..…………..……………………………….
b) Tìm số dư trong phép chia sau: (1 điểm)
* 12 : 3,4 = 3,52 ( dư: ……..) * 6 : 7.89 = 0,76 ( dư : ………)
ĐỀ SỐ 2
Phần I: PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Bài 1. (0,5đ) Chữ số 8 trong số thập phân 95,824 có giá trị là :
a. b. c. d. 8
Bài 2. (0,5đ) 3 viết dưới dạng số thập phân là :
a. 3,900 b. 3,09 c. 3,9 d. 3,90
Bài 3. (0,5đ) 3 phút 20 giây = … giây:
Số viết vào chỗ chấm là :
a. 50 b. 320 c. 80 d. 200
Bài 4. (0,5) 6cm2 8mm2 = ………….cm2
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :
a. 68 b. 6,8 c. 6,08 d. 6,008
Bài 5. (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a) 2 tấn 40kg = 2040kg b) 630ha < 63 km2
c) 350mm2 = 35cm2 d) 4 <
Bài 6. (1đ) Viết các số sau :
a) Sáu mươi chín phần trăm :……………………
b) Bốn mươi ba phần nghìn :………………………
c) Hai và bốn phần chín:…………………………
d) Bảy và năm phần tám: ……………….
Bài 7. (1đ)
a)5 đọc là :…………………………………………………………
b) 302,008 đọc là :…………………………………………………….
Phần II: VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN:
Bài 1. (2đ ) Đặt tính rồi tính :
a) 286,34 + 521,85
...................................
...................................
...................................
...................................
...................................
b) 516,40 – 350,28
...................................
...................................
...................................
...................................
...................................
c) 25 x 3,5
...................................
...................................
...................................
...................................
...................................
d) 45,54 : 18
..............................
...............................
...............................
...............................
...............................
Bài 2. (2đ)
Trên một mảnh đất, diện tích dùng dể làm nhà là 80m2. Diện tích đất còn lại nhiều hơn diện tích đất làm nhà là 240m2.
a) Tìm tỉ số phần trăm của diện tích đất làm nhà và diện tích đất còn lại.
b) Diện tích đất còn lại bằng bao nhiêu phần trăm diện tích của mảnh đất ?
..........................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Câu 3 (1đ): Tính diện tích hình tam giác ABC biết diện tích hình tam giác ACD là 15 cm2? A
15cm2
B 7 cm C 5cm D
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
ĐỀ SỐ 3
Bài1:(1đ)Viết và đọc các số thập phân sau:
a. Sáu trăm năm mươi hai phẩy mười lăm: ……………………..………………… b. Ba trăm, chín phần trăm: ……………………………………………………….
c. 29,007: ……………………………………………………………………………
d. 52,036: ………………………………………………………………………...…
Bài 2:(1đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a. Số thập phân có năm đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm, chín phần nghìn.
A.53,69 B.5,369 C.53,69 D.536,9
b.Chữ số 9 trong số
NĂM HỌC 2011-2012 - MÔN: TOÁN
ĐỀ SỐ 1
Bài 1. a) Chữ số 7 trong số thập phân 56,279 có giá trị là: (1đ)
A, B, C, D, 7
b) Đọc số thậpphântrên:………………………………………………………
Bài 2. Nối phép tính vào kết quả đúng? (2đ)
Bài 3. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống? (1đ)
a. 4,7kg x 6,8 kg ……. ..4,8kg x 6,7kg.
b. 13,75kg + 1,75kg ……. 15kg
Bài 4. (2đ)Tính diện tích một mảnh vườn hình tam giác biết độ dài cạnh đáy là: 6,8m; chiều cao bằng đáy.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Bài 5. ( 2 điểm )Một ô tô cứ đi 100km thì tiêu thụ 12,5 lít xăng. Hỏi ô tô đi quãng đường dài 60km thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?(2đ)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 6. ( 1 điểm) a,Tính bằng cách thuận tiện nhất:
5,65 x 5,6 + 5,6 +4,35
= ……………………………………..………………
………………………………………………………
…..……..…………..……………………………….
b) Tìm số dư trong phép chia sau: (1 điểm)
* 12 : 3,4 = 3,52 ( dư: ……..) * 6 : 7.89 = 0,76 ( dư : ………)
ĐỀ SỐ 2
Phần I: PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Bài 1. (0,5đ) Chữ số 8 trong số thập phân 95,824 có giá trị là :
a. b. c. d. 8
Bài 2. (0,5đ) 3 viết dưới dạng số thập phân là :
a. 3,900 b. 3,09 c. 3,9 d. 3,90
Bài 3. (0,5đ) 3 phút 20 giây = … giây:
Số viết vào chỗ chấm là :
a. 50 b. 320 c. 80 d. 200
Bài 4. (0,5) 6cm2 8mm2 = ………….cm2
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :
a. 68 b. 6,8 c. 6,08 d. 6,008
Bài 5. (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a) 2 tấn 40kg = 2040kg b) 630ha < 63 km2
c) 350mm2 = 35cm2 d) 4 <
Bài 6. (1đ) Viết các số sau :
a) Sáu mươi chín phần trăm :……………………
b) Bốn mươi ba phần nghìn :………………………
c) Hai và bốn phần chín:…………………………
d) Bảy và năm phần tám: ……………….
Bài 7. (1đ)
a)5 đọc là :…………………………………………………………
b) 302,008 đọc là :…………………………………………………….
Phần II: VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN:
Bài 1. (2đ ) Đặt tính rồi tính :
a) 286,34 + 521,85
...................................
...................................
...................................
...................................
...................................
b) 516,40 – 350,28
...................................
...................................
...................................
...................................
...................................
c) 25 x 3,5
...................................
...................................
...................................
...................................
...................................
d) 45,54 : 18
..............................
...............................
...............................
...............................
...............................
Bài 2. (2đ)
Trên một mảnh đất, diện tích dùng dể làm nhà là 80m2. Diện tích đất còn lại nhiều hơn diện tích đất làm nhà là 240m2.
a) Tìm tỉ số phần trăm của diện tích đất làm nhà và diện tích đất còn lại.
b) Diện tích đất còn lại bằng bao nhiêu phần trăm diện tích của mảnh đất ?
..........................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Câu 3 (1đ): Tính diện tích hình tam giác ABC biết diện tích hình tam giác ACD là 15 cm2? A
15cm2
B 7 cm C 5cm D
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
ĐỀ SỐ 3
Bài1:(1đ)Viết và đọc các số thập phân sau:
a. Sáu trăm năm mươi hai phẩy mười lăm: ……………………..………………… b. Ba trăm, chín phần trăm: ……………………………………………………….
c. 29,007: ……………………………………………………………………………
d. 52,036: ………………………………………………………………………...…
Bài 2:(1đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a. Số thập phân có năm đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm, chín phần nghìn.
A.53,69 B.5,369 C.53,69 D.536,9
b.Chữ số 9 trong số
 










Các ý kiến mới nhất